- 扌thủ(tay)
- 齐tề(đều, chỉnh tề)
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
chen lấn; xô đẩy
Xin đừng chen lấn.
chen lấn; xô đẩy
Xin đừng chen lấn.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
chen lấn; xô đẩy
chen lấn; xô đẩy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.