- 扌thủ(tay)
- 齐tề(đều, chỉnh tề)
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
chen vào; lách vào
Anh ấy chen vào đám đông.
chen vào; xô đẩy để vào
chia thành; phân thành
chen vào; lách vào
Anh ấy chen vào đám đông.
chen vào; xô đẩy để vào
chia thành; phân thành
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
chen vào; lách vào
chen vào; lách vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.