- 扌thủ(tay)
- 军quân(quân đội)
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
chỉ huy quân đội tiến quân; thống lĩnh quân đội
Anh ấy chỉ huy quân đội tiến về phía bắc.
chỉ huy quân đội tiến quân; thống lĩnh quân đội
Anh ấy chỉ huy quân đội tiến về phía bắc.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
chỉ huy quân đội tiến quân; thống lĩnh quân đội
chỉ huy quân đội tiến quân; thống lĩnh quân đội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.