- 扌thủ(tay)
- 军quân(quân đội)
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
vẫy tay
Cô ấy vẫy tay với tôi.
vẫy tay
Cô ấy vẫy tay với tôi.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
vẫy tay
vẫy tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.