- 扌thủ(tay)
- 军quân(quân đội)
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
quở trách; la mắng; (văn) hăng hái mạnh mẽ
Anh ấy chỉ trích sự đối xử bất công.
quát mắng; la hét
Anh ấy đã quở trách những người vô trách nhiệm đó.
năng động; sôi nổi
quở trách; la mắng; (văn) hăng hái mạnh mẽ
Anh ấy chỉ trích sự đối xử bất công.
quát mắng; la hét
Anh ấy đã quở trách những người vô trách nhiệm đó.
năng động; sôi nổi
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
quở trách; la mắng; (văn) hăng hái mạnh mẽ
quở trách; la mắng; (văn) hăng hái mạnh mẽ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy tràn đầy năng lượng và tinh thần phấn chấn.
Anh ấy tràn đầy năng lượng và tinh thần phấn chấn.