- 扌thủ(tay)
- 矣hĩ(rồi (trợ từ))
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
từng nhà một; đi từ nhà này sang nhà khác
Anh ấy đi từng nhà để bán sản phẩm.
từng nhà một; đi từ nhà này sang nhà khác
Anh ấy đi từng nhà để bán sản phẩm.
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
từng nhà một; đi từ nhà này sang nhà khác
từng nhà một; đi từ nhà này sang nhà khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.