- 扌thủ(tay)
- 矣hĩ(rồi (trợ từ))
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
bị đánh; bị tấn công
Anh ấy bị đánh rồi.
bị đánh; bị tấn công
Anh ấy bị đánh rồi.
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
bị đánh; bị tấn công
bị đánh; bị tấn công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.