- 扌thủ(tay)
- 矣hĩ(rồi (trợ từ))
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
chen chúc; chen lấn nhau
Mọi người chen chúc lên xe.
chen lấn; xô đẩy nhau
Mọi người chen chúc trong tàu điện ngầm.
chen chúc; chật chội
chen chúc; chen lấn nhau
Mọi người chen chúc lên xe.
chen lấn; xô đẩy nhau
Mọi người chen chúc trong tàu điện ngầm.
chen chúc; chật chội
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
chen chúc; chen lấn nhau
chen chúc; chen lấn nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.