- 扌thủ(tay)
- 矣hĩ(rồi (trợ từ))
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
bị đấu tố; chịu đựng sự phê bình
Anh ấy bị chỉ trích vì đã mắc lỗi.
bị đấu tố; bị phê bình đấu tranh
Anh ấy bị tố cáo vì đã phạm lỗi.
bị đấu tố; chịu đựng sự phê bình
Anh ấy bị chỉ trích vì đã mắc lỗi.
bị đấu tố; bị phê bình đấu tranh
Anh ấy bị tố cáo vì đã phạm lỗi.
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
bị đấu tố; chịu đựng sự phê bình
bị đấu tố; chịu đựng sự phê bình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.