- 扌thủ(tay)
- 矣hĩ(rồi (trợ từ))
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
ngành công nghệ thông tin (IT)
Anh ấy là một kỹ sư công nghệ thông tin.
ngành công nghệ thông tin (IT)
Anh ấy là một kỹ sư công nghệ thông tin.
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Đá bóng bằng bàn chân khiến bóng dễ dàng đổi hướng.
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Đá bóng bằng bàn chân khiến bóng dễ dàng đổi hướng.
ngành công nghệ thông tin (IT)
ngành công nghệ thông tin (IT)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.