- 扌thủ(tay)
- 矣hĩ(rồi (trợ từ))
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
gần sát mép; bám sát rìa; (bóng) có liên quan; dính dáng
gần đúng; sát với thực tế; tiếp giáp mép/bờ
gần đúng; sát với (con số thực tế); liên quan
Con số này có gần đúng không?
gần sát mép/bờ; (thường dùng phủ định) có liên quan; dính dáng
gần sát mép; bám sát rìa; (bóng) có liên quan; dính dáng
gần đúng; sát với thực tế; tiếp giáp mép/bờ
gần đúng; sát với (con số thực tế); liên quan
Con số này có gần đúng không?
gần sát mép/bờ; (thường dùng phủ định) có liên quan; dính dáng
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
gần sát mép; bám sát rìa; (bóng) có liên quan; dính dáng
gần sát mép; bám sát rìa; (bóng) có liên quan; dính dáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cái này không liên quan đến chủ đề.
Cái này không liên quan đến chủ đề.