- 扌thủ(tay)
- 矣hĩ(rồi (trợ từ))
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
đi từng nhà; từng cửa một
Anh ấy đi từng nhà để bán sản phẩm.
đi từng nhà; từng cửa một
Anh ấy đi từng nhà để bán sản phẩm.
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
đi từng nhà; từng cửa một
đi từng nhà; từng cửa một
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.