- 扌thủ(bàn tay)
- 吾ngô(ta, tôi)
Dùng bàn tay che lại, như ta đang bịt kín điều gì đó.
che mặt bằng tay; (bóng) úp mặt (thể hiện xấu hổ hoặc bối rối)
Anh ấy ôm mặt khóc.
che mặt bằng tay; (bóng) úp mặt (thể hiện xấu hổ hoặc bối rối)
Anh ấy ôm mặt khóc.
Dùng bàn tay che lại, như ta đang bịt kín điều gì đó.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Dùng bàn tay che lại, như ta đang bịt kín điều gì đó.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
che mặt bằng tay; (bóng) úp mặt (thể hiện xấu hổ hoặc bối rối)
che mặt bằng tay; (bóng) úp mặt (thể hiện xấu hổ hoặc bối rối)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.