- 扌thủ(bàn tay)
- 足túc(chân, đầy đủ)
Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.
vây bắt; bắt vây
Họ đã bắt được kẻ thù.
vây bắt; bắt vây
Họ đã bắt được kẻ thù.
Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
vây bắt; bắt vây
vây bắt; bắt vây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.