- 耂lão(người già)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người bảo vệ; người đấu tranh bảo vệ (thường dùng cho điều trừu tượng như quyền lợi, chính sách)
Anh ấy là người bảo vệ nhân quyền.
người bảo vệ; người đấu tranh bảo vệ (thường dùng cho điều trừu tượng như quyền lợi, chính sách)
Anh ấy là người bảo vệ nhân quyền.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người bảo vệ; người đấu tranh bảo vệ (thường dùng cho điều trừu tượng như quyền lợi, chính sách)
người bảo vệ; người đấu tranh bảo vệ (thường dùng cho điều trừu tượng như quyền lợi, chính sách)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.