- 扌thủ(tay)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Dùng tay mang theo vật nhỏ gọn gửi giúp cho người khác.
mang đến; nhắn lại; chuyển đến (tin tức, đồ vật)
Anh ấy mang đến một tin tốt lành.
mang đến; nhắn lại; chuyển đến (tin tức, đồ vật)
Anh ấy mang đến một tin tốt lành.
Dùng tay mang theo vật nhỏ gọn gửi giúp cho người khác.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Dùng tay mang theo vật nhỏ gọn gửi giúp cho người khác.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
mang đến; nhắn lại; chuyển đến (tin tức, đồ vật)
mang đến; nhắn lại; chuyển đến (tin tức, đồ vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.