- 扌thủ(tay)
- 圼niết(âm phiên)
Dùng tay nhào nặn, bóp chặt là động tác của ngón tay.
bịa đặt; bịa; dựng chuyện
Anh ấy đã bịa đặt một câu chuyện.
trang điểm; ăn mặc; chưng diện
Anh ấy đã bịa ra một câu chuyện.
bịa đặt; bịa; dựng chuyện
Anh ấy đã bịa đặt một câu chuyện.
trang điểm; ăn mặc; chưng diện
Anh ấy đã bịa ra một câu chuyện.
Dùng tay nhào nặn, bóp chặt là động tác của ngón tay.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Dùng tay nhào nặn, bóp chặt là động tác của ngón tay.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
bịa đặt; bịa; dựng chuyện
bịa đặt; bịa; dựng chuyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.