- 扌thủ(bàn tay)
- 肙quyên(con sâu nhỏ)
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
quyên góp đồ vật; hiến tặng hiện vật
Anh ấy quyên góp vật phẩm cho vùng thiên tai.
quyên góp hiện vật; đóng góp vật phẩm
Anh ấy quyên góp vật chất cho vùng thiên tai.
quyên góp đồ vật; hiến tặng hiện vật
Anh ấy quyên góp vật phẩm cho vùng thiên tai.
quyên góp hiện vật; đóng góp vật phẩm
Anh ấy quyên góp vật chất cho vùng thiên tai.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
quyên góp đồ vật; hiến tặng hiện vật
quyên góp đồ vật; hiến tặng hiện vật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.