- 扌thủ(bàn tay)
- 肙quyên(con sâu nhỏ)
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
hiến tinh trùng
Hiến tinh là một cách để giúp đỡ người khác.
hiến tinh trùng
Hiến tinh là một cách để giúp đỡ người khác.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
hiến tinh trùng
hiến tinh trùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.