- 扌thủ(bàn tay)
- 肙quyên(con sâu nhỏ)
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
thặng dư từ quyên góp (kế toán)
Thặng dư quyên góp là một phần của báo cáo tài chính công ty.
thặng dư từ quyên góp (kế toán)
Thặng dư quyên góp là một phần của báo cáo tài chính công ty.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
thặng dư từ quyên góp (kế toán)
thặng dư từ quyên góp (kế toán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.