- 扌thủ(bàn tay)
- 肙quyên(con sâu nhỏ)
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
người quyên góp; người hiến tặng
Chúng tôi cảm ơn tất cả các nhà tài trợ.
người quyên góp; người hiến tặng
Chúng tôi cảm ơn tất cả các nhà tài trợ.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người quyên góp; người hiến tặng
người quyên góp; người hiến tặng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.