- 扌thủ(tay)
- 劳lao(vất vả, lao động)
Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
vớt; mò; lấy (từ dưới nước hoặc bùn lên); (bóng) kiếm chác
中从水里或泥里用工具取出东西cóng shuǐ lǐ huò ní lǐ yòng gōngjù qǔ chū dōngxi
Anh ấy vớt một quả bóng từ dưới nước lên.
vớt; mò; kiếm chác (bất chính)
中用网或手从水里取出东西yòng wǎng huò shǒu cóng shuǐ lǐ qǔchū dōngxi
vớt; mò; lấy (từ dưới nước hoặc bùn lên); (bóng) kiếm chác
中从水里或泥里用工具取出东西cóng shuǐ lǐ huò ní lǐ yòng gōngjù qǔ chū dōngxi
Anh ấy vớt một quả bóng từ dưới nước lên.
vớt; mò; kiếm chác (bất chính)
中用网或手从水里取出东西yòng wǎng huò shǒu cóng shuǐ lǐ qǔchū dōngxi
Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
vớt; mò; lấy (từ dưới nước hoặc bùn lên); (bóng) kiếm chác
vớt; mò; lấy (từ dưới nước hoặc bùn lên); (bóng) kiếm chác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.