- 扌thủ(tay)
- 劳lao(vất vả, lao động)
Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
buôn lậu; đầu cơ trục lợi
Anh ta muốn nhân cơ hội này để kiếm lời.
trục lợi bất chính; kiếm chác (một phen)
Anh ta muốn kiếm chác một chút.
buôn lậu; đầu cơ trục lợi
Anh ta muốn nhân cơ hội này để kiếm lời.
trục lợi bất chính; kiếm chác (một phen)
Anh ta muốn kiếm chác một chút.
Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
buôn lậu; đầu cơ trục lợi
buôn lậu; đầu cơ trục lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.