- 扌thủ(tay)
- 劳lao(vất vả, lao động)
Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
đồ vô dụng; thứ phiền phức; (khẩu) cái của nợ
Bạn đừng mang theo những thứ vướng víu này.
gánh nặng; bao tải; (khẩu) trò bật cười (trong tấu hài)
Đồ phiền phức nhà anh!
(khẩu) cái thứ quái gở ấy; đồ tệ hại
đồ vô dụng; thứ phiền phức; (khẩu) cái của nợ
Bạn đừng mang theo những thứ vướng víu này.
gánh nặng; bao tải; (khẩu) trò bật cười (trong tấu hài)
Đồ phiền phức nhà anh!
(khẩu) cái thứ quái gở ấy; đồ tệ hại
Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đồ vô dụng; thứ phiền phức; (khẩu) cái của nợ
đồ vô dụng; thứ phiền phức; (khẩu) cái của nợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đây là cái thứ quái quỷ gì vậy?
đồ vô tích sự; thứ phiền phức (khẩu)
Cái thứ phiền phức này thật rắc rối.
Đây là cái thứ quái quỷ gì vậy?
đồ vô tích sự; thứ phiền phức (khẩu)
Cái thứ phiền phức này thật rắc rối.