- 扌thủ(tay)
- 劳lao(vất vả, lao động)
Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
(lóng) gái săn đại gia; gái đào mỏ
Cô ấy không phải là kẻ đào mỏ.
(lóng) gái săn đại gia; gái đào mỏ
Cô ấy không phải là kẻ đào mỏ.
Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
(lóng) gái săn đại gia; gái đào mỏ
(lóng) gái săn đại gia; gái đào mỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.