- 扌thủ(tay)
- 劳lao(vất vả, lao động)
Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
vơ tiền; kiếm chác; (bóng) rút ruột tiền bạc
Anh ta luôn tìm mọi cách để kiếm tiền.
vơ vét tiền bạc; kiếm tiền bằng thủ đoạn xấu xa
Anh ta luôn tìm mọi cách để kiếm tiền (bất chính).
kiếm chác; vơ vét tiền
vơ tiền; kiếm chác; (bóng) rút ruột tiền bạc
Anh ta luôn tìm mọi cách để kiếm tiền.
vơ vét tiền bạc; kiếm tiền bằng thủ đoạn xấu xa
Anh ta luôn tìm mọi cách để kiếm tiền (bất chính).
kiếm chác; vơ vét tiền
Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
vơ tiền; kiếm chác; (bóng) rút ruột tiền bạc
vơ tiền; kiếm chác; (bóng) rút ruột tiền bạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta luôn muốn kiếm tiền nhanh.
Anh ta luôn muốn kiếm tiền nhanh.