- 扌thủ(tay)
- 员viên(thành viên, số lượng)
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
hại người lợi mình [thành ngữ]
hại người lợi mình [thành ngữ]
hại người lợi mình [thành ngữ]
Anh ta luôn hại người lợi mình.
hại người lợi mình [thành ngữ]
Anh ta luôn hại người lợi mình.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.