- 扌thủ(tay)
- 员viên(thành viên, số lượng)
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
lợi nhuận và thua lỗ; thu chi; tổn ích
Công ty đã công bố báo cáo lãi lỗ.
tăng giảm; lợi lỗ; điều chỉnh
Báo cáo lãi lỗ của công ty cho thấy lợi nhuận.
lợi nhuận và thua lỗ; thu chi; tổn ích
Công ty đã công bố báo cáo lãi lỗ.
tăng giảm; lợi lỗ; điều chỉnh
Báo cáo lãi lỗ của công ty cho thấy lợi nhuận.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
lợi nhuận và thua lỗ; thu chi; tổn ích
lợi nhuận và thua lỗ; thu chi; tổn ích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.