- 扌thủ(tay)
- 员viên(thành viên, số lượng)
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
báo cáo kết quả kinh doanh; bảng lãi lỗ
Xin hãy đưa cho tôi một bản báo cáo thu nhập.
bảng báo cáo lợi nhuận và lỗ; bảng kết quả kinh doanh
Xin hãy đưa cho tôi một bản báo cáo lãi lỗ.
báo cáo kết quả kinh doanh; bảng lãi lỗ
Xin hãy đưa cho tôi một bản báo cáo thu nhập.
bảng báo cáo lợi nhuận và lỗ; bảng kết quả kinh doanh
Xin hãy đưa cho tôi một bản báo cáo lãi lỗ.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
báo cáo kết quả kinh doanh; bảng lãi lỗ
báo cáo kết quả kinh doanh; bảng lãi lỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.