- 扌thủ(tay)
- 员viên(thành viên, số lượng)
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
hao hụt; tổn hao; tiêu hao; mài mòn
Sự hao mòn của máy móc rất lớn.
tổn hao; hao hụt; tiêu hao (năng lượng,...)
Làm như vậy sẽ tiêu hao rất nhiều năng lượng.
hao hụt; tổn thất (năng lượng, cường độ tín hiệu, v.v.)
hao hụt; tổn hao; tiêu hao; mài mòn
Sự hao mòn của máy móc rất lớn.
tổn hao; hao hụt; tiêu hao (năng lượng,...)
Làm như vậy sẽ tiêu hao rất nhiều năng lượng.
hao hụt; tổn thất (năng lượng, cường độ tín hiệu, v.v.)
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
hao hụt; tổn hao; tiêu hao; mài mòn
hao hụt; tổn hao; tiêu hao; mài mòn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Sự hao tổn của loại máy này rất nhỏ.
Sự hao tổn của loại máy này rất nhỏ.