- 扌thủ(tay)
- 员viên(thành viên, số lượng)
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
vật tư tiêu hao; hàng tiêu dùng hao mòn
Đây đều là hàng tiêu hao.
vật tư tiêu hao; hàng tiêu dùng hao mòn
Đây đều là hàng tiêu hao.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
vật tư tiêu hao; hàng tiêu dùng hao mòn
vật tư tiêu hao; hàng tiêu dùng hao mòn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.