- 扌thủ(bàn tay)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Dùng tay nhặt lên thứ mà mọi người bỏ lại.
mua được hàng giá hời; nhặt được món hời
Anh ấy đang sửa mái nhà bị dột.
nhặt được hàng rẻ; mua được đồ giá hời; (khẩu) chộp cơ hội bỏ lỡ
Anh ấy luôn thích bới móc lỗi.
(lóng) mua hời; mua được đồ giá rẻ (khi người bán không biết giá trị thật)
mua được hàng giá hời; nhặt được món hời
Anh ấy đang sửa mái nhà bị dột.
nhặt được hàng rẻ; mua được đồ giá hời; (khẩu) chộp cơ hội bỏ lỡ
Anh ấy luôn thích bới móc lỗi.
(lóng) mua hời; mua được đồ giá rẻ (khi người bán không biết giá trị thật)
Dùng tay nhặt lên thứ mà mọi người bỏ lại.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
Dùng tay nhặt lên thứ mà mọi người bỏ lại.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
mua được hàng giá hời; nhặt được món hời
mua được hàng giá hời; nhặt được món hời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hôm nay tôi đã mua được một chiếc bình cổ giá hời.
(lóng) nhặt được món hời; chớp cơ hội bất ngờ
Anh ấy thích tận dụng cơ hội bất ngờ.
Hôm nay tôi đã mua được một chiếc bình cổ giá hời.
(lóng) nhặt được món hời; chớp cơ hội bất ngờ
Anh ấy thích tận dụng cơ hội bất ngờ.