- 扌thủ(bàn tay)
- 奂hoán(rực rỡ, đổi thay)
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
thay dao; thay dụng cụ cắt (cơ khí)
Cỗ máy này có thể tự động thay dao.
thay dao; thay dụng cụ cắt (cơ khí)
Cỗ máy này có thể tự động thay dao.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
thay dao; thay dụng cụ cắt (cơ khí)
thay dao; thay dụng cụ cắt (cơ khí)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.