- 扌thủ(bàn tay)
- 奂hoán(rực rỡ, đổi thay)
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
đổi vận đơn; hoán đổi chứng từ (trong thương mại quốc tế)
Xin hỏi, đổi đơn ở đâu?
đổi vận đơn; hoán đổi chứng từ (trong thương mại quốc tế)
Xin hỏi, đổi đơn ở đâu?
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
đổi vận đơn; hoán đổi chứng từ (trong thương mại quốc tế)
đổi vận đơn; hoán đổi chứng từ (trong thương mại quốc tế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.