- 扌thủ(bàn tay)
- 奂hoán(rực rỡ, đổi thay)
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
sang số; đổi số
Anh ấy đổi số rất chậm.
sang số; đổi số
Anh ấy đổi số rất chậm.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
sang số; đổi số
sang số; đổi số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.