- 扌thủ(bàn tay)
- 奂hoán(rực rỡ, đổi thay)
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
thay giặt (quần áo v.v.)
Tôi cần thay và giặt quần áo.
thay giặt (quần áo v.v.)
Tôi cần thay và giặt quần áo.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
thay giặt (quần áo v.v.)
thay giặt (quần áo v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.