- 扌thủ(bàn tay)
- 奂hoán(rực rỡ, đổi thay)
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
đổi; quy đổi; hoán đổi
Xin hãy giúp tôi đổi một chút.
quy đổi; chuyển đổi (đơn vị)
quy đổi; chuyển đổi (tiền tệ, đơn vị)
Xin hãy giúp tôi đổi tỷ giá hối đoái.
đổi; quy đổi; hoán đổi
Xin hãy giúp tôi đổi một chút.
quy đổi; chuyển đổi (đơn vị)
quy đổi; chuyển đổi (tiền tệ, đơn vị)
Xin hãy giúp tôi đổi tỷ giá hối đoái.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
đổi; quy đổi; hoán đổi
đổi; quy đổi; hoán đổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.