- 扌thủ(bàn tay)
- 奂hoán(rực rỡ, đổi thay)
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
đổi/gia hạn giấy tờ (chứng minh thư, thẻ căn cước, v.v.)
Tôi phải đi đổi chứng minh thư.
đổi/nộp giấy tờ tùy thân để được vào cửa; đổi thẻ
Xin hỏi, tôi có thể đổi chứng chỉ ở đâu?
đổi/gia hạn giấy tờ (chứng minh thư, thẻ căn cước, v.v.)
Tôi phải đi đổi chứng minh thư.
đổi/nộp giấy tờ tùy thân để được vào cửa; đổi thẻ
Xin hỏi, tôi có thể đổi chứng chỉ ở đâu?
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
đổi/gia hạn giấy tờ (chứng minh thư, thẻ căn cước, v.v.)
đổi/gia hạn giấy tờ (chứng minh thư, thẻ căn cước, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.