- 扌thủ(bàn tay)
- 奂hoán(rực rỡ, đổi thay)
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
đổi tiền
Tôi muốn đổi tiền.
bán; rao bán
đổi tiền
Tôi muốn đổi tiền.
bán; rao bán
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
đổi tiền
đổi tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.