- 扌thủ(bàn tay)
- 奂hoán(rực rỡ, đổi thay)
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
thay đổi phòng thủ; luân chuyển đồn trú
Họ cần thay phiên gác.
luân phiên thay ca gác; đổi quân đóng giữ
Họ đang thay ca gác.
thay đổi phòng thủ; luân chuyển đồn trú
Họ cần thay phiên gác.
luân phiên thay ca gác; đổi quân đóng giữ
Họ đang thay ca gác.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
thay đổi phòng thủ; luân chuyển đồn trú
thay đổi phòng thủ; luân chuyển đồn trú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.