- 扌thủ(tay)
- 奉phụng(dâng lên, phụng sự)
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
vai phụ họa (trong hài đối thoại); người đệm câu cho diễn viên hài chính
Anh ấy là người tung hứng trong tiết mục tấu hài.
vai phụ trong hài đối thoại (người đưa đẩy, phản ứng theo lời bạn diễn)
Anh ấy là một người phụ diễn.
vai phụ họa (trong hài đối thoại); người đệm câu cho diễn viên hài chính
Anh ấy là người tung hứng trong tiết mục tấu hài.
vai phụ trong hài đối thoại (người đưa đẩy, phản ứng theo lời bạn diễn)
Anh ấy là một người phụ diễn.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
vai phụ họa (trong hài đối thoại); người đệm câu cho diễn viên hài chính
vai phụ họa (trong hài đối thoại); người đệm câu cho diễn viên hài chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.