- 扌thủ(tay)
- 奉phụng(dâng lên, phụng sự)
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
tâng bốc cho nổi tiếng; đưa lên hàng ngôi sao
Anh ấy đã lăng xê nhiều ngôi sao.
tâng bốc cho nổi tiếng; đưa lên hàng ngôi sao
Anh ấy đã lăng xê nhiều ngôi sao.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
tâng bốc cho nổi tiếng; đưa lên hàng ngôi sao
tâng bốc cho nổi tiếng; đưa lên hàng ngôi sao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.