- 扌thủ(tay)
- 奉phụng(dâng lên, phụng sự)
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
bó hoa cưới; bó hoa cầm tay
Cô ấy đang cầm một bó hoa cưới.
bó hoa cưới; bó hoa cầm tay
Cô ấy đang cầm một bó hoa cưới.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
bó hoa cưới; bó hoa cầm tay
bó hoa cưới; bó hoa cầm tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.