- 扌thủ(tay)
- 奉phụng(dâng lên, phụng sự)
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
tâng bốc và cổ vũ diễn viên yêu thích
Khán giả đều đang tán thưởng diễn viên yêu thích.
tâng bốc và cổ vũ diễn viên yêu thích
Khán giả đều đang tán thưởng diễn viên yêu thích.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
tâng bốc và cổ vũ diễn viên yêu thích
tâng bốc và cổ vũ diễn viên yêu thích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.