- 扌thủ(tay)
- 奉phụng(dâng lên, phụng sự)
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
(lịch sự) kính đọc; trân trọng đọc
Tôi đã đọc cuốn sách này một cách trân trọng.
(lịch sự) kính đọc; trân trọng đọc
Tôi đã đọc cuốn sách này một cách trân trọng.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
(lịch sự) kính đọc; trân trọng đọc
(lịch sự) kính đọc; trân trọng đọc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.