xé; bẻ gãy; vặn
Anh ấy bẻ gãy cành cây.
vặn; xoắn; bẻ quẹo
Anh ấy bị trẹo chân một chút.
// NGHĨA CHÍNHxé; bẻ gãy; vặn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.