- 扌thủ(tay)
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
dựa vào; căn cứ theo
中按照;依照ànzhào;yīzhào
Theo như tôi biết, anh ấy đã đi rồi.
dựa vào; căn cứ vào; theo; chiếm giữ
中根据;按照;依靠gēnjù; ànzhào; yīkào
Theo tôi được biết, anh ấy không đến.
dùng trong 拮据[jie2 ju1]
中缺少;不足quēshǎo;búzú
Theo tôi được biết, anh ấy đã đi rồi.
dựa vào; căn cứ theo
中按照;依照ànzhào;yīzhào
Theo như tôi biết, anh ấy đã đi rồi.
dựa vào; căn cứ vào; theo; chiếm giữ
中根据;按照;依靠gēnjù; ànzhào; yīkào
Theo tôi được biết, anh ấy không đến.
dùng trong 拮据[jie2 ju1]
中缺少;不足quēshǎo;búzú
Theo tôi được biết, anh ấy đã đi rồi.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
dựa vào; căn cứ theo
dùng trong 拮据[jie2 ju1]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
中占有、拥有或控制某个地方或东西zhànyǒu、yōngyǒu huò kòngzhì mǒu ge dìfang huò dōngxi
Theo như tôi biết, anh ấy đã đi rồi.
giành; cướp; đoạt
中用力夺取;抢夺yònglì duóqǔ; qiǎngduó
Anh ta chiếm làm của riêng.
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
中占有、拥有或控制某个地方或东西zhànyǒu、yōngyǒu huò kòngzhì mǒu ge dìfang huò dōngxi
Theo như tôi biết, anh ấy đã đi rồi.
giành; cướp; đoạt
中用力夺取;抢夺yònglì duóqǔ; qiǎngduó
Anh ta chiếm làm của riêng.