- 扌thủ(tay)
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
theo ước tính; theo ước đoán
Theo ước tính, tăng trưởng kinh tế năm nay sẽ đạt 5%.
theo ước tính; theo ước đoán
Theo ước tính, tăng trưởng kinh tế năm nay sẽ đạt 5%.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
theo ước tính; theo ước đoán
theo ước tính; theo ước đoán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.