- 扌thủ(tay)
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
theo dự báo; theo ước tính
Theo dự báo, ngày mai trời sẽ mưa.
theo dự đoán; được cho là
Theo dự đoán, anh ấy sẽ đến.
theo dự báo; theo ước tính
Theo dự báo, ngày mai trời sẽ mưa.
theo dự đoán; được cho là
Theo dự đoán, anh ấy sẽ đến.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
theo dự báo; theo ước tính
theo dự báo; theo ước tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.