- 扌thủ(tay)
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
dựa vào đó; theo đó; căn cứ vào đây
Theo đó, chúng tôi quyết định hủy bỏ kế hoạch.
dựa vào đó; theo đó; căn cứ vào đây
Theo đó, chúng tôi quyết định hủy bỏ kế hoạch.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
dựa vào đó; theo đó; căn cứ vào đây
dựa vào đó; theo đó; căn cứ vào đây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.